Danh mục sản phẩm
Hỗ trợ online
  • Tư vấn bán hàng 1
  •   0944138998
  • Phone : 0944138998
  • Yahoo :
  • Skype : tramyedu123
  • Tư vấn bán hàng 2
  •   0901784040
  • Phone : 0904696887
  • Yahoo :
  • Hỗ trợ Đại lý - Bảo hành
  • Phone : 02462605750
  • Yahoo :
  • Skype : tramyedu123
Fanpage
Thống kê
  •   Đang online
    4
  •   Hôm nay
    87
  •   Hôm qua
    932
  •   Tổng truy cập
    141632
  •   Tổng sản phẩm
    499
  • Thang nhôm cao cấp Hàn Quốc JOONGANG LADDER

    Chuyên bán buôn bán lẻ các loại Thang nhôm, thang nhôm nhập khẩu, Thang nhôm cao cấp Hàn Quốc JOONGANG




    Bảng Flipchart Hàn Quốc Up side Down KT: 60x100 / 90x120cm


    Bảng kẹp giấy viết bút lông Flipchart. Bảng Flipchart chuyên dụng cho cuộc họp, hội thảo, thuyết trình tại Văn phòng...

     
    0 - 62,050,000 VNĐ        
    Đồng hồ nước ASAHI WVM50
  • Xem toàn bộ hình ảnh

    Đồng hồ nước ASAHI WVM50

    Đồng hồ đo lưu lượng nước ASAHI WVM50
    - Hãng sản xuất: ASAHI (Thái Lan)
    - Model: WVM50
    - Kích thước 50mm (size 2" inch)
    - Tình trạng: Còn hàng
    - Giao vận: Miễn phí vận chuyển giao hàng tại Hà Nội
    - Bảo hành: 12 Tháng.
    Giá trên chưa Bao gồm Thuế GTGT VAT và Phí kiểm định Chất lượng Theo Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Việt Nam.
    Kiên Edu Việt Nhà cung cấp chính thức Các sản phẩm Đồng hồ nước ASAHI
    Nguồn gốc rõ ràng - chính hãng, CO CQ đầy đủ
    Giấy chứng nhận kiểm định ( tùy chọn )
    Đặt hàng sản phẩm
    Giá bán : 8,500,000 VNĐ
    Sản phẩm đã được thêm vào vào giỏ hàng
    Đồng hồ nước ASAHI WVM50

    Đồng hồ nước ASAHI WVM50

    Đồng hồ nước ASAHI WVM50

    Đồng hồ nước ASAHI WVM50

    Đồng hồ nước ASAHI WVM50

    Đồng hồ nước ASAHI WVM50
    Thu gọn


    CHI TIẾT SẢN PHẨM
    Đồng hồ đo lưu lượng nước ASAHI WVM50

    Ghi chú:
    - Giá trên chưa bao gồm Phí Kiểm định (Phí kiểm định áp dụng theo mức giá của Viện đo lường chất lượng Việt Nam).
    - Xuất xứ: Thái Lan (có đầy đủ CO - CQ).
    - Các loại đồng hồ từ cỡ 15 đến 40 bao gồm 02 Khớp nối bằng đồng (Racoord)
    - Các loại đồng hồ từ cớ 50 trở lên bao gồm 02 mặt bích.

    - Giá trên chưa bao gồm Thuế GTGT (VAT) và giao hàng tại Kho 41 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Tp. Hà Nội.

    Thông số kỹ thuật Sản phẩm:

    - Kích thước, Size (inch): 2”

    - Đường kính ống: 50

    - Đường kính mặt bích: 165

    - Đường kính tính từ tâm 2 ốc vặn của mặt bích: 125

    - Đường kính ốc vặn trên mặt bích: 4-18

    - Độ cao từ đáy đến mặt trên đồng hồ: 195

    - Độ cao từ đáy đến tâm ống: 245

    Lưu lượng tối đa ( Qmax) (m³/giờ):36

    Lưu lượng danh định ( Qn)(l/giờ): 18

    Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 2%: 1.20 - 27.75

    Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 5%: 0.10

    Đơn vị hiển thị nhỏ nhất (lít): 10

    Đơn vị đo tối đa (m³): 1.000.000

    Thông tin sản phẩm

    - Nhiệt độ nước tối đa: 5 ÷ 50 ºC.
    - Áp lực thử tối đa: 17,5 kgf/cm².
    - Đồng hồ ASAHI model WVM là đồng hồ mặt bích, mặt số làm bằng kính, khô, đa tia, truyền động từ tính. Các bộ phận đo hoạt động trong môi trường chân không, cách ly hoàn toàn với dòng nước nên việc kẹt bánh răng, đổi màu mặt số, đọng nước trong buồng đo và trên mặt số đồng hồ hoàn toàn không xảy ra.
    - Tiêu chuẩn áp dụng: ISO 4064-1, 1993 ( Tiêu chuẩn Việt Nam ĐLVN 17-1998) và tiêu chuẩn công nghiệp Thái Lan TIS 1021-2543 được thể hiện trên mặt đồng hồ.
    - Phụ tùng bên trong đồng hồ được chế tạo bằng kim loại chống ăn mòn, có vành chống từ để bảo vệ đồng hồ khỏi những tác động từ tính phá hoại từ bên ngoài.

     

     

    Thân lớn, đúc hoàn toàn bằng kim loại. Nên rất bền và vững chắc

    Nắp mặt kính bằng kim loại giúp bảo vệ mặt kính rất tốt

    Kèm theo 2 mặt bích, có gioăng và ốc vít cỡ lớn
    Các Model Kích thước

    Model Size (inch) D D1 D2 n-d H L
    WVM 50  2" 50 165 125 4-18 195 245
    WVM 65 2.1/2" 65 185 145 4-18 290 280
    WVM 80 3" 80 200 160 4-18 330 300
    WVM 100 4" 100 220 180 8-18 365 360
    WVM 150 6" 150 285 240 8-18 430 500
     

    Thông số kỹ thuật

    Model WVM 50 WVM 65 WVM 80 WVM 100 WVM 150
       Lưu lượng tối đa ( Qmax) (m³/giờ) 36 60 80 150 285
       Lưu lượng danh định ( Qn)(l/giờ) 18 30 40 75 142.5
       Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 2% 1.20 - 27.75 1.50 - 42.0 2.00 - 57.0 2.75 - 91.0 4.50 - 227.0
       Lưu lượng (m³/h) cho phép sai số ± ≤ 5% 0.10 0.20 0.30 0.40 1.00
       Đơn vị hiển thị nhỏ nhất (lít) 10 10 10 10 10
       Đơn vị đo tối đa (m³) 1.000.000 10.000.000 10.000.000 10.000.000 10.000.000



    Call: 0944138998


    BÌNH LUẬN PHẢN HỒI
    SẢN PHẨM KHÁC
  • Vui lòng đợi ...

    Đặt mua sản phẩm

    Xem nhanh sản phẩm